chế tài

chế tài

Pháp luật cần có những chế tài đủ mạnh để răn đe hành vi tham nhũng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Biện pháp xử phạt, hình thức trừng phạt được quy định bởi pháp luật hoặc quy tắc: "chế tài" chỉ hệ thống các biện pháp, hình phạt được áp dụng khi hành vi vi phạm các quy định pháp luật hoặc điều lệ.
    • Phần quy định về hậu quả pháp lý: Trong cấu trúc của một quy phạm pháp luật, "chế tài" bộ phận quy định biện pháp tác động Nhà nước sẽ áp dụng đối với chủ thể vi phạm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Pháp luật cần những chế tài đủ mạnh để răn đe hành vi tham nhũng. (Luật pháp cần những biện pháp xử phạt đủ mạnh để ngăn chặn hành vi tham nhũng.)
    • Hợp đồng này thiếu điều khoản chế tài nên khó xử lý khi vi phạm. (Hợp đồng này thiếu phần quy định về xử phạt nên khó giải quyết khi sự vi phạm.)
    • Chế tài hành chính đối với hành vi xả rác bừa bãi đã được tăng nặng. (Hình thức xử phạt hành chính đối với hành vi xả rác bừa bãi đã được tăng mức độ nghiêm khắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chế tài hình sự": hệ thống các hình phạt được quy định trong luật hình sự, áp dụng cho tội phạm.

    • Tòa án đã áp dụng chế tài hình sự mức cao nhất đối với bị cáo. (Tòa án đã áp dụng hình phạt hình sự mức cao nhất đối với bị cáo.)
  • "Chế tài dân sự": các biện pháp bồi thường, khắc phục hậu quả trong quan hệ dân sự, hợp đồng.

    • Bên vi phạm hợp đồng phải chịu các chế tài dân sự theo thỏa thuận. (Bên vi phạm hợp đồng phải chịu các biện pháp xử lý dân sự theo thỏa thuận.)
Biến thể từ liên quan
  • Trừng phạt (động từ): trừng trị, phạt nặng.
  • Xử phạt (động từ): áp dụng hình phạt.
  • Xử lý vi phạm (cụm danh từ): hành động giải quyết đối với hành vi sai trái.
  • Hình phạt (danh từ): hình thức trừng trị cụ thể.
Từ đồng nghĩa
  • Hình phạt: biện pháp trừng trị được quy định.
  • Biện pháp xử lý: cách thức giải quyết, chế tài.
  • Biện pháp cưỡng chế: biện pháp bắt buộc thi hành.
Các cụm từ liên quan
  • Áp dụng chế tài: thực thi biện pháp xử phạt.

    • quan chức năng sẽ áp dụng chế tài đối với doanh nghiệp gây ô nhiễm. (Cơ quan chức năng sẽ thực thi biện pháp xử phạt đối với doanh nghiệp gây ô nhiễm.)
  • Quy định chế tài: ghi các hình thức xử phạt.

    • Văn bản pháp luật phải quy định chế tài rõ ràng, minh bạch. (Văn bản pháp luật phải ghi các hình thức xử phạt một cách rõ ràng, minh bạch.)
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • quyền thì chế tài: nhấn mạnh mối quan hệ giữa quy định biện pháp đảm bảo thực hiện, đi kèm với quyền lực hoặc quy định phải biện pháp xử lý vi phạm.
    • Luật giao thông mới quy định rất chi tiết, đúng quyền thì chế tài. (Luật giao thông mới quy định rất chi tiết, đúng quy định thì phải biện pháp xử lý đi kèm.)